Bình Dương | Tìm mã ngành kinh doanh trong hệ thống ngành kinh tế việt nam

Bình Dương | Tìm mã ngành kinh doanh trong hệ thống ngành kinh tế việt nam

Bình Dương | Tìm mã ngành kinh doanh trong hệ thống ngành kinh tế việt nam

BAN DAT XAY DUNG NHA XUONG BINH DUONG
cho thuê nhà xưởng tại bình dương | nhaxuongbinhduong.com
Banner-nhaxuongbinhduong-com
Nhaxuongbinhduong.com | website chuyên phục vụ về nhà xưởng kho bãi tại Bình Dương
http://nhaxuongbinhduong.com/
http://nhaxuongbinhduong.com/
baner-nhaxuongbinhduong.com
Bình Dương | Tìm mã ngành kinh doanh trong hệ thống ngành kinh tế việt nam

TÌM MÃ NGÀNH KINH DOANH

TRONG HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ)

Advertisement
Cho thuê Nhà Xưởng Bình Dương, Cho thuê Nhà Xưởng Dĩ An, Cho thuê Nhà Xưởng TÂN UYÊN, Cho thuê Nhà Xưởng BẾN CÁT,Cho thuê Nhà Xưởng KCN SÓNG THẦN, Cho thuê Nhà Xưởng KCN ĐỒNG AN, Cho thuê Nhà Xưởng KCN VSIP, Cho thuê Nhà Xưởng KCN VIỆT HƯƠNG, Cho thuê Nhà Xưởng KCN NAM TÂN UYÊN, Cho thuê Nhà Xưởng KCN MỸ PHƯỚC, Cho thuê Nhà Xưởng KCN TÂN ĐÔNG HIỆP, Cho thuê Nhà Xưởng KCN ĐẠI ĐĂNG, Cho thuê Nhà Xưởng KCN AN TÂY, Cho thuê Nhà Xưởng Đất Cuốc, Cho Thuê Nhà Xưởng KCN BÀU BÀNG, Cho thuê Nhà Xưởng KCN TÂN BÌNH,Cho thuê Nhà Xưởng KCN KIM HUY, Bán Đất Nhà Xưởng Bình Dương giá rẻ, Đất SKC

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

A

 

 

 

 

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

 

01

 

 

 

Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

 

 

011

 

 

Trồng cây hàng năm

 

 

 

0111

01110

Trồng lúa

 

 

 

0112

01120

Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

 

 

 

0113

01130

Trồng cây lấy củ có chất bột

 

 

 

0114

01140

Trồng cây mía

 

 

 

0115

01150

Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

 

 

 

0116

01160

Trồng cây lấy sợi

 

 

 

0117

01170

Trồng cây có hạt chứa dầu

 

 

 

0118

 

Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

 

 

 

 

01181

Trồng rau các loại

 

 

 

 

01182

Trồng đậu các loại

 

 

 

 

01183

Trồng hoa, cây cảnh

 

 

 

0119

01190

Trồng cây hàng năm khác

 

 

012

 

 

Trồng cây lâu năm

 

 

 

0121

 

Trồng cây ăn quả

 

 

 

 

01211

Trồng nho

 

 

 

 

01212

Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

 

 

 

 

01213

Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác

 

 

 

 

01214

Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo

 

 

 

 

01215

Trồng nhãn, vải, chôm chôm

 

 

 

 

01219

Trồng cây ăn quả khác

 

 

 

0122

01220

Trồng cây lấy quả chứa dầu

 

 

 

0123

01230

Trồng cây điều

 

 

 

0124

01240

Trồng cây hồ tiêu

 

 

 

0125

01250

Trồng cây cao su

 

 

 

0126

01260

Trồng cây cà phê

 

 

 

0127

01270

Trồng cây chè

 

 

 

0128

 

Trồng cây gia vị, cây dược liệu

 

 

 

 

01281

Trồng cây gia vị

 

 

 

 

01282

Trồng cây dược liệu

 

 

 

0129

01290

Trồng cây lâu năm khác

 

 

013

0130

01300

Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

 

 

014

 

 

Chăn nuôi

 

 

 

0141

01410

Chăn nuôi trâu, bò

 

 

 

0142

01420

Chăn nuôi ngựa, lừa, la

 

 

 

0144

01440

Chăn nuôi dê, cừu

 

 

 

0145

01450

Chăn nuôi lợn

 

 

 

0146

 

Chăn nuôi gia cầm

 

 

 

 

01461

Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

 

 

 

 

01462

Chăn nuôi gà

 

 

 

 

01463

Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

 

 

 

 

01469

Chăn nuôi gia cầm khác

 

 

 

0149

01490

Chăn nuôi khác

 

 

015

0150

01500

Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

 

 

016

 

 

Hoạt động dịch vụ nông nghiệp

 

 

 

0161

01610

Hoạt động dịch vụ trồng trọt

 

 

 

0162

01620

Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

 

 

 

0163

01630

Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

 

 

 

0164

01640

Xử lý hạt giống để nhân giống

 

 

017

0170

01700

Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

 

02

 

 

 

Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

 

 

021

0210

 

Trồng rừng và chăm sóc rừng

 

 

 

 

02101

Ươm giống cây lâm nghiệp

 

 

 

 

02102

Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ

 

 

 

 

02103

Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa

 

 

 

 

02109

Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

 

 

022

 

 

Khai thác gỗ và lâm sản khác

 

 

 

0221

02210

Khai thác gỗ

 

 

 

0222

02220

Khai thác lâm sản khác trừ gỗ

 

 

023

0230

02300

Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác

 

 

024

0240

02400

Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

 

03

 

 

 

Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản

 

 

031

 

 

Khai thác thuỷ sản

 

 

 

0311

03110

Khai thác thuỷ sản biển

 

 

 

0312

 

Khai thác thuỷ sản nội địa

 

 

 

 

03121

Khai thác thuỷ sản nước lợ

 

 

 

 

03122

Khai thác thuỷ sản nước ngọt

 

 

032

 

 

Nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

0321

03210

Nuôi trồng thuỷ sản biển

 

 

 

0322

 

Nuôi trồng thuỷ sản nội địa

 

 

 

 

03221

Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ

 

 

 

 

03222

Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

 

 

 

0323

03230

Sản xuất giống thuỷ sản

B

 

 

 

 

KHAI KHOÁNG

 

05

 

 

 

Khai thác than cứng và than non

 

 

051

0510

05100

Khai thác và thu gom than cứng

 

 

052

0520

05200

Khai thác và thu gom than non

 

06

 

 

 

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

 

 

061

0610

06100

Khai thác dầu thô

 

 

062

0620

06200

Khai thác khí đốt tự nhiên

 

07

 

 

 

Khai thác quặng kim loại

 

 

071

0710

07100

Khai thác quặng sắt

 

 

072

 

 

Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

 

 

 

0721

07210

Khai thác quặng uranium và quặng thorium

 

 

 

0722

 

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

 

 

 

 

07221

Khai thác quặng bôxít

 

 

 

 

07229

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

 

 

073

0730

07300

Khai thác quặng kim loại quí hiếm

 

08

 

 

 

Khai khoáng khác

 

 

081

0810

 

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

 

 

 

 

08101

Khai thác đá

 

 

 

 

08102

Khai thác cát, sỏi

 

 

 

 

08103

Khai thác đất sét

 

 

089

 

 

Khai khoáng chưa được phân vào đâu

 

 

 

0891

08910

Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón

 

 

 

0892

08920

Khai thác và thu gom than bùn

 

 

 

0893

08930

Khai thác muối

 

 

 

0899

08990

Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

 

09

 

 

 

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

 

 

091

0910

09100

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên

 

 

099

0990

09900

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác

C

 

 

 

 

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

 

10

 

 

 

Sản xuất chế biến thực phẩm

 

 

101

1010

 

Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

 

 

 

 

10101

Chế biến và đóng hộp thịt

 

 

 

 

10109

Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác

 

 

102

1020

 

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

 

 

 

 

10201

Chế biến và đóng hộp thuỷ sản

 

 

 

 

10202

Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh

 

 

 

 

10203

Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô

 

 

 

 

10204

Chế biến và bảo quản nước mắm

 

 

 

 

10209

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác

 

 

103

1030

 

Chế biến và bảo quản rau quả

 

 

 

 

10301

Chế biến và đóng hộp rau quả

 

 

 

 

10309

Chế biến và bảo quản rau quả khác

 

 

104

1040

 

Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

 

 

 

 

10401

Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật

 

 

 

 

 10409

 Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác

 

 

105

1050

10500

Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

 

 

106

 

 

Xay xát và sản xuất bột

 

 

 

1061

 

Xay xát và sản xuất bột thô

 

 

 

 

10611

Xay xát

 

 

 

 

 10612

 Sản xuất bột thô

 

 

 

1062

10620

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

 

 

107

 

 

Sản xuất thực phẩm khác

 

 

 

1071

10710

Sản xuất các loại bánh từ bột

 

 

 

1072

10720

Sản xuất đường

 

 

 

1073

10730

Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo

 

 

 

1074

10740

Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

 

 

 

1075

10750

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

 

 

 

1079

10790

Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

 

 

108

1080

10800

Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

 

11

 

 

 

Sản xuất đồ uống

 

 

110

 

 

Sản xuất đồ uống

 

 

 

1101

11010

Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

 

 

 

1102

11020

Sản xuất rượu vang

 

 

 

1103

11030

Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

 

 

 

1104

 

Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

 

 

 

 

11041

Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

 

 

 

 

11042

Sản xuất đồ uống không cồn

 

12

120

1200

 

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

 

 

 

 

12001

Sản xuất thuốc lá

 

 

 

 

12009

Sản xuất thuốc hút khác

 

13

 

 

 

Dệt

 

 

131

 

 

Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt

 

 

 

1311

13110

Sản xuất sợi

 

 

 

1312

13120

Sản xuất vải dệt thoi

 

 

 

1313

13130

Hoàn thiện sản phẩm dệt

 

 

132

 

 

Sản xuất hàng dệt khác

 

 

 

1321

13210

Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

 

 

 

1322

13220

Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)

 

 

 

1323

13230

Sản xuất thảm, chăn đệm

 

 

 

1324

13240

Sản xuất các loại dây bện và lưới

 

 

 

1329

13290

Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

 

14

 

 

 

Sản xuất trang phục

 

 

141

1410

14100

May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

 

 

142

1420

14200

Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

 

 

143

1430

14300

Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc

 

15

 

 

 

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

 

 

151

 

 

Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú

 

 

 

1511

15110

Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

 

 

 

1512

15120

Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

 

 

152

1520

15200

Sản xuất giày dép

 

16

 

 

 

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

 

 

161

1610

 

Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

 

 

 

 

16101

Cưa, xẻ và bào gỗ

 

 

 

 

16102

Bảo quản gỗ

 

 

162

 

 

Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

 

 

 

1621

16210

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

 

 

 

1622

16220

Sản xuất đồ gỗ xây dựng

 

 

 

1623

16230

Sản xuất bao bì bằng gỗ

 

 

 

1629

 

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

 

 

 

 

16291

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ

 

 

 

 

16292

Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện

 

17

 

 

 

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

 

 

170

 

 

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

 

 

 

1701

17010

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

 

 

 

1702